I. Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung từ 0-9
Trước khi đi giải mã của các dãy số được giới trẻ sử dụng phổ biến trong tiếng Trung thì chúng ta sẽ khám phá ý nghĩa của số đếm tiếng Trung/các con số trong tiếng Trung Quốc từ 0 – 9 dưới đây nhé!
Số đếm trong tiếng Trung từ 0-9 | Phát âm gần giống với/Ý nghĩa | |
0 /líng/ |
| |
1 /Yī – yāo/ |
| |
2 /èr/ |
| |
3 /sān/ |
| |
4 /sì/ |
| |
5 /wǔ/ |
| |
6 /lìu/ |
| |
7 /qī/ |
| |
8 /bā/ |
| |
9 /jiǔ/ |
| |
II. Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung thông dụng
Có thể bạn chưa biết, trong tiếng Trung mỗi dãy số đều mang một ý nghĩa và biểu tượng khác nhau. Bởi thế, khi sử dụng những mật mã này thì bạn cần lưu ý dùng đúng và chính xác để tránh khiến cho người khác hiểu lầm ý của bạn. Dưới đây là ý nghĩa của các con số trong tiếng Trung theo các dãy cụ thể:
1. Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 0
Mã số | Tiếng Trung và Pinyin | Giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung | |
01925 | 你依旧爱我。 Nǐ yījiù ài wǒ. | Anh vẫn yêu em. | |
02746 | 你恶心死了。 Nǐ ěxīn sǐle. | Em ghê chết đi được. | |
02825 | 你爱不爱我? Nǐ ài bù ài wǒ? | Em có yêu anh không? | |
03456 | 你相思无用。 Nǐ xiāngsī wúyòng. | Em tương tư vô ích. | |
0437 | 你是神经! Nǐ shì shénjīng! | Anh là đồ thần kinh! | |
04527 | 你是我爱妻。 Nǐ shì wǒ ài qī. | Em là vợ yêu của tôi. | |
04535 | 你是否想我? Nǐ shìfǒu xiǎng wǒ? | Em có nhớ anh không? | |
04551 | 你是我唯一。 Nǐ shì wǒ wéiyī | Em là duy nhất của anh. | |
0456 | 你是我的。 Nǐ shì wǒ de. | Em là của anh. | |
045617 | 你是我的氧气。 Nǐ shì wǒ de yǎngqì. | Em là nguồn sống (dưỡng khí) của anh. | |
04567 | 你是我老妻。 Nǐ shì wǒ lǎo qī. | Em là bạn đời của anh. | |
045692 | 你是我的最爱。 Nǐ shì wǒ de zuì ài. | Em là người anh yêu nhất. | |
0457 | 你是我妻。 Nǐ shì wǒqī. | Em là vợ anh. | |
0487 | 你是白痴。 Nǐ shì báichī. | Anh là đồ ngốc. | |
0487561 | 你是白痴无药医。 Nǐ shì báichī wú yào yī. | Anh là đồ ngốc vô phương cứu chữa. | |
0564335 | 你无聊时想想我。 Nǐ wúliáo shí xiǎng xiǎng wǒ. | Khi em buồn chán hãy nghĩ đến anh. | |
0594184 | 你我就是一辈子。 Nǐ wǒ jiùshì yībèizi. | Em là cả cuộc đời của anh. | |
065 | 原谅我。 Yuánliàng wǒ. | Tha thứ cho anh. | |
06537 | 你惹我生气。 Nǐ rě wǒ shēngqì. | Bạn làm tôi tức giận. | |
07382 | 你欺善怕恶。 Nǐ qī shàn pà è. | Cậu thật đê tiện. | |
0748 | 你去死吧。 Nǐ qù sǐ ba. | Bạn đi chết đi. | |
07868 | 你吃饱了吗? Nǐ chī bǎole ma? | Em ăn no chưa? | |
08056 | 你不理我了。 Nǐ bù lǐ wǒle. | Anh không quan tâm đến em. | |
0837 | 你别生气! Nǐ bié shēngqì! | Bạn đừng tức giận! | |
095 | 你找我? Nǐ zhǎo wǒ | Bạn tìm tôi? | |
098 | 你走吧! Nǐ zǒu ba! | Bạn đi nhé! | |
2. Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 1
Dãy số | Tiếng Trung và Pinyin | Giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung | |
1314 | 一生一世。 Yīshēng yīshì. | Trọn đời trọn kiếp, một đời một kiếp. | |
1314920 | 一生一世就爱你。 Yīshēng yīshì jiù ài nǐ. | Yêu em trọn đời trọn kiếp. | |
1372 | 一厢情愿。 Yīxiāngqíngyuàn. | Đồng lòng tình nguyện. | |
1392010 | 一生就爱你一个。 Yīshēng jiù ài nǐ yīgè. | Cả đời chỉ yêu một mình em. | |
1414 | 要死要死。 Yàosǐ yàosǐ. | Muốn chết. | |
147 | 一世情。 Yīshì qíng. | Tình trọn đời. | |
1573 | 一往情深。 Yīwǎngqíngshēn. | Tình sâu đậm | |
1589854 | 要我发,就发五次。 Yào wǒ fā, jiù fā wǔ cì. | Muốn anh gửi, anh sẽ gửi 5 lần. | |
1711 | 一心一意。 Yīxīnyīyì. | Một lòng một dạ. | |
177155 | 这个不是谐音,是象形。 Zhège bùshì xiéyīn, shì xiàngxíng. | Hình ảnh dãy chữ giống chữ MISS. | |
1920 | 依旧爱你。 Yījiù ài nǐ. | Vẫn còn yêu anh. | |
1930 | 依旧想你。 Yījiù xiǎng nǐ. | Vẫn còn nhớ anh. | |
3. Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 2
Dãy số | Tiếng Trung và Pinyin | Giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung | |
200 | 爱你哦! Ài nǐ ó! | Yêu em lắm! | |
20110 | 爱你一百一十年。 Ài nǐ yībǎi yīshí nián. | Yêu em 110 năm. | |
20184 | 爱你一辈子。 Ài nǐ yībèizi. | Yêu em cả đời. | |
2030999 | 爱你想你久久久。 Ài nǐ xiǎng nǐ jiǔjiǔ jiǔ. | Yêu em nhớ em rất rất lâu. | |
2037 | 为你伤心。 Wèi nǐ shāngxīn. | Vì em mà tổn thương. | |
20475 | 爱你是幸福。 Ài nǐ shì xìngfú. | Yêu em là niềm hạnh phúc | |
20609 | 爱你到永久。 Ài nǐ dào yǒngjiǔ. | Yêu em mãi mãi. | |
20863 | 爱你到来生。 Ài nǐ dàolái shēng. | Yêu em đến kiếp sau. | |
220225 | 爱爱你爱爱我。 Ài ài nǐ ài ài wǒ. | Yêu yêu em yêu yêu anh. | |
230 | 爱上你 Ài shàng nǐ | Yêu em. | |
234 | 爱相随。 Ài xiāng suí. | Yêu như là yêu lần cuối. | |
235 | 要想你。 Yào xiǎng nǐ. | Nhớ em quá. | |
240 | 爱死你! Ài sǐ nǐ! | Yêu em chết mất! | |
2406 | 爱死你啦! Ài sǐ nǐ la! | Yêu em chết mất! | |
246 | 饿死了! È sǐle! | Đói chết mất! | |
246437 | 爱是如此神奇 Ài shì rúcǐ shénqí | Tình yêu thần kỳ đến vậy. | |
25184 | 爱我一辈子。 Ài wǒ yībèizi. | Yêu anh cả đời nhé. | |
256895 | 你是可爱的小狗。 Nǐ shì kě’ài de xiǎo gǒu. | Em là con cún nhỏ của anh. | |
25873 | 爱我到今生。 Ài wǒ dào jīnshēng. | Yêu anh hết kiếp này. | |
25910 | 爱我久一点。 Ài wǒ jiǔ yīdiǎn. | Yêu anh lâu 1 chút. | |
25965 | 爱我就留我。 Ài wǒ jiù liú wǒ. | Yêu anh hãy giữ anh lại. | |
259695 | 爱我就了解我。 Ài wǒ jiù liǎojiě wǒ. | Yêu anh thì hiểu cho anh. | |
259758 | 爱我就娶我吧? Ài wǒ jiù qǔ wǒ ba? | Yêu em thì lấy em nhé? | |
2627 | 爱来爱去。 Ài lái ài qù. | Yêu đi yêu lại. | |
282 | 饿不饿? È bù è? | Đói không? | |
4. Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 3
Dãy số | Tiếng Trung và Pinyin | Giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung | |
300 | 想你哦! Xiǎng nǐ ó! | Nhớ em quá! | |
3013 | 想你一生。 Xiǎng nǐ yīshēng. | Nhớ em cả đời. | |
30920 | 想你就爱你。 Xiǎng nǐ jiù ài nǐ. | Nhớ em thì yêu em. | |
310 | 先依你。 Xiān yī nǐ. | Theo ý em trước. | |
31707 | 这个单词需要把31707倒过来看。 Zhège dāncí xūyào bǎ 30707. | LOVE: Đây là do cách hình thành từ cụm 31707. | |
32062 | 想念你的爱。 Xiǎngniàn nǐ de ài. | Nhớ đến tình yêu của em. | |
32069 | 想爱你很久。 Xiǎng ài nǐ hěnjiǔ. | Muốn yêu em mãi mãi. | |
3207778 | 想和你去吹吹风。 Xiǎng hé nǐ qù chuī chuīfēng. | Muốn đi hóng gió cùng em. | |
330335 | 想想你想想我。 Xiǎng xiǎng nǐ xiǎng xiǎng wǒ. | Nhớ nhớ anh, nhớ nhớ em. | |
3344587 | 生生世世不变心。 Shēngshēngshìshì bù biànxīn. | Cả đời này không thay lòng. | |
3399 | 长长久久。 Cháng cháng jiǔjiǔ. | Rất lâu. | |
356 | 上网啦! Shàngwǎng la! | Lên mạng đi! | |
35910 | 想我久一点。 Xiǎng wǒ jiǔ yīdiǎn. | Nhớ anh lâu một chút. | |
359258 | 想我就爱我吧! Xiǎng wǒ jiù ài wǒ ba! | Nhớ anh thì yêu anh nhé! | |
360 | 想念你。 Xiǎngniàn nǐ. | Nhớ em. | |
369958 | 神啊救救我吧! Shén a jiù jiù wǒ ba. | Chúa cứu con. | |
3731 | 真心真意。 Zhēnxīn zhēnyì. | Thành tâm thành ý. | |
5. Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 4
Dãy số | Tiếng Trung và Pinyin | Giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung | |
440295 | 谢谢你爱过我。 Xièxiè nǐ àiguò wǒ. | Cảm ơn em đã yêu anh. | |
447735 | 时时刻刻想我。 Shí shíkè kè xiǎng wǒ. | Nghĩ về em từng giây từng phút. | |
4456 | 速速回来。 Sù sù huílái. | Vội vàng trở lại. | |
456 | 是我啦! Shì wǒ la! | Là anh đây! | |
460 | 想念你。 Xiǎngniàn nǐ. | Nhớ em. | |
48 | 是吧! Shì ba! | Đúng rồi! | |
4980 | 只有为你。 Zhǐyǒu wéi nǐ. | Chỉ có vì em. | |
6. Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 5
Dãy số | Tiếng Trung/Pinyin | Giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung | |
505 |
| Viết gần giống SOS. | |
507680 | 我一定要追你。 Wǒ yīdìng yào zhuī nǐ. | Anh nhất định sẽ tán đổ em. | |
510 | 我依你。 Wǒ yī nǐ. | Anh có ý với em. | |
51020 | 我依然爱你。 Wǒ yīrán ài nǐ. | Anh tất nhiên yêu em. | |
51095 | 我要你嫁我。 Wǒ yào nǐ jià wǒ. | Em muốn gả cho anh. | |
51396 | 我要睡觉了! Wǒ yào shuìjiàole! | Tôi muốn đi ngủ! | |
514 | 无意思。 Wú yìsi. | Không có ý gì. | |
515206 | 我已不爱你了! Wǒ yǐ bù ài nǐle! | Anh không yêu em nữa rồi! | |
5170 | 我要娶你。 Wǒ yào qǔ nǐ. | Anh muốn lấy em. | |
517230 | 我已经爱上你。 Wǒ yǐjīng ài shàng nǐ. | Anh đã yêu em mất rồi. | |
518420 | 我一辈子爱你。 Wǒ yībèizi ài nǐ. | Anh cả đời yêu em. | |
520 | 我爱你。 Wǒ ài nǐ. | Anh yêu em. | |
5201314 | 我爱你一生一世。 Wǒ ài nǐ yīshēng yīshì. | Anh yêu em trọn đời trọn kiếp. | |
52094 | 我爱你到死。 Wǒ ài nǐ dào sǐ. | Anh yêu em đến chết. | |
5209484 | 我爱你就是白痴。 Wǒ ài nǐ jiùshì báichī. | Em yêu anh đúng là ngốc. | |
521 | 我愿意。 Wǒ yuànyì. | Anh nguyện ý/anh đồng ý. | |
52306 | 我爱上你了! Wǒ ài shàng nǐle! | Anh yêu em rồi! | |
5240 | 我爱是你。 Wǒ ài shì nǐ. | Người anh yêu là em. | |
52460 | 我爱死你了! Wǒ ài sǐ nǐle! | Anh yêu em chết mất! | |
5260 | 我暗恋你。 Wǒ ànliàn nǐ. | Anh thầm yêu em. | |
530 | 我想你。 Wǒ xiǎng nǐ. | Anh nhớ em. | |
5360 | 我想念你。 Wǒ xiǎngniàn nǐ. | Em nhớ anh. | |
5366 | 我想聊聊。 Wǒ xiǎng liáo liáo. | Anh muốn nói chuyện. | |
53719 | 我深情依旧。 Wǒ shēnqíng yījiù. | Anh đã nặng tình rồi. | |
5376 | 我生气了! Wǒ shēngqìle! | Em tức giận rồi! | |
53770 | 我想亲亲你。 Wǒ xiǎng qīn qīn nǐ. | Anh muốn hôn em. | |
53782 | 我心情不好。 Wǒ xīnqíng bù hǎo. | Anh tâm trạng không tốt. | |
53880 | 我想抱抱你。 Wǒ xiǎng bào bào nǐ. | Anh muốn ôm em. | |
53980 | 我想揍扁你。 Wǒ xiǎng zòu biǎn nǐ. | Em muốn đánh anh. | |
540086 | 我是你女朋友。 Wǒ shì nǐ nǚ péngyǒu. | Em là bạn gái của anh. | |
5406 | 我是你的。 Wǒ shì nǐ de. | Em là của anh. | |
5420 | 我只爱你。 Wǒ zhǐ ài nǐ. | Anh chỉ yêu em. | |
54335 | 无事想想我。 Wú shì xiǎng xiǎng wǒ. | Không có việc gì thì nghĩ đến em. | |
543720 | 我是真心爱你。 Wǒ shì zhēnxīn ài nǐ. | Anh yêu em thật lòng. | |
54430 | 我时时想你。 Wǒ shíshí xiǎng nǐ. | Anh lúc nào cũng nghĩ đến em. | |
5452830 | 无时无刻不想你。 Wúshíwúkè bùxiǎng nǐ. | Không có lúc nào là không nhớ đến em. | |
546 | 我输了! Wǒ shūle! | Anh thua rồi! | |
5460 | 我思念你。 Wǒ sīniàn nǐ. | Anh nhớ em. | |
5490 | 我去找你。 Wǒ qù zhǎo nǐ. | Anh đi tìm em. | |
54920 | 我始终爱你。 Wǒ shǐzhōng ài nǐ. | Anh luôn yêu em. | |
55646 | 我无聊死了! Wǒ wúliáo sǐle! | Anh buồn đến chết mất! | |
5620 | 我很爱你。 Wǒ hěn ài nǐ. | Anh rất yêu em. | |
5630 | 我很想你。 Wǒ hěn xiǎng nǐ. | Em rất nhớ anh. | |
564335 | 无聊时想想我。 Wúliáo shí xiǎng xiǎng wǒ. | Lúc nào buồn nhớ đến em. | |
570 | 我气你。 Wǒ qì nǐ. | Em giận anh. | |
57350 | 我只在乎你。 Wǒ zhǐ zàihū nǐ. | Anh chỉ quan tâm đến em. | |
57386 | 我去上班了。 Wǒ qù shàngbānle. | Anh đi làm rồi. | |
57410 | 我心属于你。 Wǒ xīn shǔyú nǐ. | Tim anh thuộc về em. | |
574839 | 我其实不想走。 Wǒ qíshí bùxiǎng zǒu. | Anh thực sự không muốn đi. | |
5776 | 我出去了。 Wǒ chūqùle. | Anh ra ngoài rồi. | |
58 | 晚安! Wǎn’ān! | Chúc ngủ ngon! | |
584520 | 我发誓我爱你。 Wǒ fāshì wǒ ài nǐ. | Anh thề là anh yêu em. | |
586 | 我不来。 Wǒ bù lái. | Anh không đến. | |
587 | 我抱歉! Wǒ bàoqiàn! | Anh xin lỗi! | |
5871 | 我不介意。 Wǒ bù jièyì. | Anh không để tâm/phật ý. | |
59240 | 我最爱是你。 Wǒ zuì ài shì nǐ. | Người anh yêu nhất là em. | |
59420 | 我就是爱你。 Wǒ jiùshì ài nǐ. | Anh chỉ yêu em. | |
59520 | 我永远爱你。 Wǒ yǒngyuǎn ài nǐ. | Anh mãi mãi yêu em. | |
596 | 我走了! Wǒ zǒule! | Anh đi đây! | |
7. Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 6
Dãy số | Tiếng Trung/Pinyin | Giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung | |
609 | 到永久。 Dào yǒngjiǔ. | Đến vĩnh viễn. | |
6120 | 懒得理你。 Lǎndé lǐ nǐ. | Rảnh mà để ý đến anh. | |
6699 | 顺顺利利。 Shùn shùnlì lì. | Thuận lợi thuận lợi. | |
6785753 | 老地方不见不散。 Lǎo dìfāng bùjiàn bú sàn. | Chỗ cũ không gặp không về. | |
6868 | 溜吧溜吧! Liū ba liū ba! | Chuồn thôi, chuồn thôi! | |
8. Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 7
và Pinyin | Giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung | ||
70345 | 请你相信我。 Qǐng nǐ xiāngxìn wǒ. | Mong em hãy tin anh. | |
706 | 起来吧! Qǐlái ba! | Dậy thôi! | |
70626 | 请你留下来。 Qǐng nǐ liú xiàlái. | Mong em hãy ở lại. | |
706519184 | 请你让我依靠一辈子。 Qǐng nǐ ràng wǒ yīkào yībèizi. | Anh hãy là điểm tựa của em trọn đời. | |
7087 | 请你别走。 Qǐng nǐ bié zǒu. | Mong em đừng đi. | |
70885 | 请你帮帮我。 Qǐng nǐ bāng bāng wǒ. | Mong em giúp anh. | |
721 | 亲爱你! Qīn’ài nǐ! | Em yêu! | |
729 | 去喝酒。 Qù hējiǔ. | Đi uống rượu. | |
7319 | 天长地久。 Tiānchángdìjiǔ. | Thiên trường địa cửu. | |
737420 | 今生今世爱你。 Jīnshēng jīnshì ài nǐ. | Kiếp này đời này yêu em. | |
73807 | 情深怕缘浅。 Qíng shēn pà yuán qiǎn. | Hữu duyên vô phận. | |
740 | 气死你! Qì sǐ nǐ! | Tức anh chết được! | |
74074 | 去死你去死! Qù sǐ nǐ qù sǐ! | Anh đi chết đi! | |
7408695 | 其实你不了解我。 Qíshí nǐ bù liǎojiě wǒ. | Kỳ thực anh không hiểu em. | |
74520 | 其实我爱你。 Qíshí wǒ ài nǐ. | Thực ra anh yêu em. | |
74839 | 其实不想走。 Qíshí bùxiǎng zǒu. | Thực ra không muốn đi. | |
756 | 亲我啦! Qīn wǒ la! | Hôn em đi! | |
765 | 去跳舞。 Qù tiàowǔ. | Đi khiêu vũ. | |
770880 | 亲亲你抱抱你。 Qīnqin nǐ bào bào nǐ. | Hôn bạn, ôm bạn. | |
7708801314520 | 亲亲你抱抱你一生一世我爱你。 Qīnqin nǐ bào bao nǐ yīshēng yīshì wǒ ài nǐ. | Hôn em ôm em yêu em cả đời cả kiếp. | |
7731 | 心心相印。 Xīnxīnxiāngyìn. | Tâm tâm tương âm: Cùng nhịp đập trái tim | |
7752 | 亲亲吾爱。 Qīnqin wú ài. | Thân thân ngô ái: Hôn người yêu của tôi | |
77543 | 猜猜我是谁? Cāicai wǒ shì shuí. | Đoán xem anh là ai? | |
77895 | 紧紧抱着我。 Jǐn jǐn bàozhe wǒ. | Ôm em chặt vào. | |
780 | 牵挂你。 Qiānguà nǐ. | Lo lắng cho em. | |
786 | 吃饱了。 Chī bǎole. | Ăn no rồi. | |
7998 | 去走走吧! Qù zǒu zǒu ba! | Đi dạo đi! | |
9. Ý nghĩa các số bắt đầu bằng số 8
Dãy số | Tiếng Trung/Pinyin | Giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung | |
8006 | 不理你了! Bù lǐ nǐle! | Không quan tâm đến em nữa! | |
8013 | 伴你一生。 Bàn nǐ yīshēng. | Bên em cả đời. | |
8074 | 把你气死。 Bǎ nǐ qì sǐ. | Làm em tức điên. | |
8084 | 北鼻! Běi bí! | Baby/Em yêu! | |
81176 | 在一起了! Zài yīqǐle! | Đừng ở bên nhau nữa. | |
82475 | 被爱是幸福。 Bèi ài shì xìngfú. | Được yêu là hạnh phúc. | |
825 | 别爱我! Bié ài wǒ! | Đừng yêu anh! | |
837 | 别生气.! Bié shēngqì! | Đừng giận! | |
8384 | 不三不四。 Bù sān bù sì. | Vớ va vớ vẩn, không ra gì, không đàng hoàng. | |
85941 | 帮我告诉他。 Bāng wǒ gàosù tā. | Giúp em nói với anh ấy. | |
860 | 不留你。 Bù liú nǐ. | Không níu kéo anh. | |
865 | 别惹我! Bié rě wǒ! | Đừng làm phiền anh! | |
8716 | 八格耶鲁。 Bā gé yélǔ. | Bát Cách Gia Lỗ: Tên khốn, tên đần độn. | |
88 | 拜拜! Bàibài! | Bye bye, tạm biệt. | |
8834760 | 漫漫相思只为你。 Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ. | Tương tư chỉ vì em. | |
898 | 分手吧! Fēnshǒu ba! | Chia tay đi! | |

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét